Với định hướng mang đến chất lượng chăm sóc răng miệng chuẩn cao cho cộng đồng, Nha Khoa WEE không ngừng đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở vật chất hiện đại, trang thiết bị tiên tiến và đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, chuyên môn sâu. Song song đó, chúng tôi luôn đặt ưu tiên hàng đầu vào việc hoàn thiện đầy đủ pháp lý và đảm bảo tính minh bạch trong toàn bộ hoạt động nghề nghiệp.

Nha Khoa WEE trực thuộc Công ty Cổ phần Nha khoa WEE, hoạt động theo đúng quy định của Bộ Y tế và các cơ quan chức năng. Mọi dịch vụ tại WEE đều được triển khai trong môi trường đạt chuẩn, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình vô trùng và đáp ứng đầy đủ các điều kiện hành nghề nha khoa. Nhờ đó, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi trải nghiệm dịch vụ tại hệ thống của chúng tôi.

Giấy phép hoạt động: 10814/HCM-GPHĐ

GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG PK - NK WEE

 

Mã số doanh nghiệp: 0318687602

Danh mục kỹ thuật xin phê duyệt

DANH MỤC KỸ THUẬT XIN PHÊ DUYỆT

(Theo Thông tư 23/2024/TT-BYT của Bộ Y Tế)
STT STT theo TT 23/2024/TT-BYT Mã kỹ thuật Tên chương Tên kỹ thuật ĐVT Bảng giá (VND)
1 14318 16.3 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép implant RĂNG 6.000.000
2 14320 16.5 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant RĂNG 6,000,000 – 20,000,000
3 14321 16.6 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật cấy ghép Implant RĂNG
Phẫu thuật cấy ghép implant (BIOTEM/DIO) RĂNG 13.000.000
Phẫu thuật cấy ghép implant (NEOBIOTECH IS-III ACTIVE) RĂNG 17.000.000
Phẫu thuật cấy ghép implant (MEGAGEN) RĂNG 20.000.000
Phẫu thuật cấy ghép implant (NOBEL ACTIVE) RĂNG 34.000.000
Phẫu thuật cấy ghép implant (STRAUMANN SLACTIVE) RĂNG 34.000.000
Phẫu thuật cấy ghép implant (STRAUMANN BLX) RĂNG 40.000.000
5 14354 16.39 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị áp xe quanh răng cấp RĂNG 300.000
6 14355 16.40 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị áp xe quanh răng mạn RĂNG 300.000
7 14356 16.41 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị viêm quanh răng RĂNG 1.000.000
8 14357 16.42 16. RĂNG HÀM MẶT Trích áp xe lợi RĂNG 500.000
9 14358 16.43 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy cao răng 2 HÀM 200,000 – 500,000
10 14359 16.44 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy R1-2-3 RĂNG 1.000.000
Điều trị tủy R4-5 RĂNG 1.500.000
Điều trị tủy R6-7 RĂNG 2.500.000
Điều trị tủy răng khó RĂNG 3.000.000
11 14365 16.50 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy R1-2-3 RĂNG 1.000.000
Điều trị tủy R4-5 RĂNG 1.500.000
Điều trị tủy R6-7 RĂNG 2.500.000
Điều trị tủy răng khó RĂNG 3.000.000
12 14367 16.52 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy R1-2-3 RĂNG 1.000.000
Điều trị tủy R4-5 RĂNG 1.500.000
Điều trị tủy R6-7 RĂNG 2.500.000
Điều trị tủy răng khó RĂNG 3.000.000
13 14369 16.54 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy R1-2-3 RĂNG 1.000.000
Điều trị tủy R4-5 RĂNG 1.500.000
Điều trị tủy R6-7 RĂNG 2.500.000
Điều trị tủy răng khó RĂNG 3.000.000
13 14371 16.56 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp tủy bằng MTA ỐNG TỦY 500.000
14 14372 16.57 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp tủy bằng Hydroxit canxi RĂNG 500.000
16 14376 16.61 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy lại ỐNG TỦY 1.500.000
16 14377 16.62 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng RĂNG 3.000.000
16 14378 16.63 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nội nha – Hàn ngược ống tủy RĂNG 5.000.000
17 14381 16.67 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite RĂNG 500.000
18 14382 16.68 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite RĂNG
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite xoang I RĂNG 400.000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite xoang II, III, IV RĂNG 500.000
19 14383 16.70 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement RĂNG 200.000
20 14384 16.71 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement RĂNG 200.000
21 14385 16.72 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng Composite RĂNG 500.000
22 14389 16.76 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay
Composite RĂNG 2.500.000
Sứ EMAX RĂNG 6.000.000
23 14390 16.77 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau RĂNG 1.000.000
24 14391 16.78 16. RĂNG HÀM MẶT Veneer Composite trực tiếp RĂNG 2.000.000
25 14392 16.79 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng tuỷ sống có sử dụng đèn Plasma 2 HÀM 3.500.000
26 14394 16.81 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng nội tuỷ RĂNG 1.000.000
27 14395 16.82 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng tuỷ sống bằng máng thuốc 2 HÀM 1.500.000
28 14396 16.83 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt 2 HÀM 400.000
29 14397 16.84 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) 2 HÀM 350.000
34 14403 16.90 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant RĂNG 3.500.000
35 14405 16.92 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Chưa bao gồm Abutmet) (Sứ Zirconia) RĂNG 6.000.000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Chưa bao gồm Abutmet) (Sứ ZOLID CERAMIL) RĂNG 9.000.000
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Chưa bao gồm Abutmet) (Sứ LAVA PLUS) RĂNG 11.000.000
36 14412 16.99 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant RĂNG 3.500.000
37 14414 16.101 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Chưa bao gồm Abutmet) (Sứ Zirconia) RĂNG 6.000.000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Chưa bao gồm Abutmet) (Sứ ZOLID CERAMIL) RĂNG 9.000.000
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Chưa bao gồm Abutmet) (Sứ LAVA PLUS) RĂNG 11.000.000
39 14426 16.113 16. RĂNG HÀM MẶT Cầu hợp kim thường RĂNG 2.000.000
44 14442 16.129 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường HÀM 1.500.000
45 14443 16.130 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (đã bao gồm răng nhựa) HÀM 10.000.000
46 14444 16.131 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo HÀM 2.000.000
50 14450 16.137 16. RĂNG HÀM MẶT Tháo cầu răng giả RĂNG 200.000
51 14451 16.138 16. RĂNG HÀM MẶT Tháo chụp răng giả RĂNG 200.000
52 14452 16.139 16. RĂNG HÀM MẶT Sửa hàm giả gãy HÀM 1.000.000
53 14453 16.140 16. RĂNG HÀM MẶT Thêm răng cho hàm giả tháo lắp RĂNG
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp (TL Răng VN) RĂNG 300.000
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp (TL Răng Justy) RĂNG 500.000
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp (TL Răng Composite) RĂNG 700.000
54 14454 16.141 16. RĂNG HÀM MẶT Thêm móc cho hàm giả tháo lắp RĂNG 500.000
55 14455 16.142 16. RĂNG HÀM MẶT Đệm hàm nhựa thường HÀM 1.000.000
14457 16.144 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi HÀM 20.000.000
14459 16.146 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định HÀM 15.000.000
14460 16.147 16. RĂNG HÀM MẶT Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh CÁI 5.000.000
14461 16.148 16. RĂNG HÀM MẶT Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix CÁI 3.000.000
14462 16.149 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh mặt cắn xương hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định 2 HÀM 45.000.000
14463 16.150 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh mặt cắn xương hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định 2 HÀM 45.000.000
14467 16.154 16. RĂNG HÀM MẶT Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định HÀM 1.500.000
14469 16.156 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng CÁI 2.000.000
14470 16.157 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) CÁI 2.000.000
14472 16.159 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định 2 HÀM 45.000.000
14474 16.161 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định 2 HÀM 45.000.000
14475 16.162 16. RĂNG HÀM MẶT Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) CÁI 2.000.000
14476 16.163 16. RĂNG HÀM MẶT Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance CÁI 2.000.000
14477 16.164 16. RĂNG HÀM MẶT Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) CÁI 2.000.000
14481 16.168 16. RĂNG HÀM MẶT Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định 2 HÀM 45.000.000
14482 16.169 16. RĂNG HÀM MẶT Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp 2 HÀM 45.000.000
14483 16.170 16. RĂNG HÀM MẶT Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp 2 HÀM 45.000.000
14486 16.173 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng 2 HÀM 50.000.000
14487 16.174 16. RĂNG HÀM MẶT Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược CÁI 10.000.000
14488 16.175 16. RĂNG HÀM MẶT Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa CÁI 10.000.000
14489 16.176 16. RĂNG HÀM MẶT Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt CÁI 10.000.000
14490 16.177 16. RĂNG HÀM MẶT Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định 2 HÀM 45.000.000
14491 16.178 16. RĂNG HÀM MẶT Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định 2 HÀM 45.000.000
14493 16.180 16. RĂNG HÀM MẶT Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp GÓI 45.000.000
14494 16.181 16. RĂNG HÀM MẶT Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp CÁI 5.000.000
14496 16.183 16. RĂNG HÀM MẶT Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp HÀM 1.500.000
14497 16.184 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp 2 HÀM 45.000.000 – 115.000.000
14498 16.185 16. RĂNG HÀM MẶT Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp CÁI 3.000.000
14499 16.186 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp 2 HÀM 45.000.000 – 115.000.000
14500 16.187 16. RĂNG HÀM MẶT Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (anterior plane) CÁI 10.000.000
14501 16.188 16. RĂNG HÀM MẶT Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp GÓI 45.000.000
14502 16.189 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi CÁI 3.000.000
14503 16.190 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi CÁI 3.000.000
14504 16.191 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay CÁI 3.000.000
14505 16.192 16. RĂNG HÀM MẶT Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng CÁI 3.000.000
14506 16.193 16. RĂNG HÀM MẶT Gắn band CÁI 700.000
14511 16.198 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng ngầm RĂNG 5.000.000
14512 16.199 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên RĂNG 1.000.000
14513 16.200 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới RĂNG 1.500.000
14514 16.201 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân RĂNG 2.500.000
14515 16.202 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng RĂNG 3.500.000
56 14516 16.203 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn RĂNG 1.000.000
57 14517 16.204 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn lung lay RĂNG 400.000
58 14518 16.205 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ chân răng vĩnh viễn RĂNG 400.000
59 14519 16.206 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng thừa RĂNG 1.000.000
60 14526 16.213 16. RĂNG HÀM MẶT Cắt lợi xơ cho răng mọc RĂNG 500.000
61 14527 16.214 16. RĂNG HÀM MẶT Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới RĂNG 500.000
62 14534 16.221 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị viêm quanh thân răng cấp RĂNG 1.000.000
63 14536 16.223 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp RĂNG 200.000
64 14537 16.224 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp RĂNG 200.000
65 14539 16.226 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement RĂNG 200.000
66 14540 16.227 16. RĂNG HÀM MẶT Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement RĂNG 200.000
67 14541 16.228 16. RĂNG HÀM MẶT Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt RĂNG 350.000
68 14545 16.232 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng sữa RĂNG 1.000.000
69 14546 16.233 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit RĂNG 1.000.000
70 14548 16.236 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement RĂNG 200.000
71 14550 16.238 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng sữa RĂNG 100.000
72 14551 16.239 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ chân răng sữa RĂNG 50.000
73 14552 16.240 16. RĂNG HÀM MẶT Trích áp xe lợi trẻ em RĂNG 200.000
74 14553 16.241 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) CA 200.000

Với nền tảng pháp lý vững chắc và định hướng phát triển bền vững, Nha Khoa WEE cam kết không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn, cập nhật công nghệ quốc tế và mang đến cho khách hàng những giải pháp nha khoa hiệu quả – an toàn – thẩm mỹ tối ưu trong mọi nhu cầu điều trị và chăm sóc răng miệng.

Gọi tư vấn

Mesage

Zalo

Xem địa chỉ